contingent

/kən'tindʤənt/
Học thuật
Thân thiện
contingent

The Olympic team includes a large contingent of athletes from around the world.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Còn tùy thuộc vào, có điều kiện: Chỉ một sự việc hoặc kết quả chỉ xảy ra nếu một điều kiện hoặc hoàn cảnh cụ thể nào đó được đáp ứng.
    • Có thể xảy ra nhưng không chắc chắn, ngẫu nhiên, bất ngờ: Chỉ những sự việc không chắc chắn, có thể xảy ra hoặc không, thường liên quan đến các tình huống không lường trước được.
  2. Danh từ:

    • Nhóm đại diện, phân đội: Một nhóm người được cử đi từ một tổ chức, quốc gia, hoặc lực lượng lớn hơn để tham gia vào một sự kiện hoặc nhiệm vụ chung.
    • (Quân sự) Đơn vị, lực lượng: Một đơn vị quân đội được góp phần vào một lực lượng lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Our travel plans are contingent on getting visas. (Kế hoạch du lịch của chúng tôi còn tùy thuộc vào việc được thị thực hay không.)
    • The company has a fund for contingent expenses. (Công ty một quỹ dành cho các chi phí bất ngờ.)
  • Danh từ:

    • A large contingent of fans traveled to support the team. (Một nhóm lớn cổ động viên đã đi để ủng hộ đội bóng.)
    • The French contingent joined the international peacekeeping force. (Đơn vị quân đội Pháp đã gia nhập lực lượng gìn giữ hòa bình quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be contingent upon/on something": Hoàn toàn phụ thuộc vào điều đó.
    • Funding for the project is contingent upon approval from the board. (Việc tài trợ cho dự án hoàn toàn phụ thuộc vào sự chấp thuận của hội đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Contingency (Danh từ): Tình huống có thể xảy ra trong tương lai nhưng không chắc chắn; sự kiện ngẫu nhiên.
    • We have a contingency plan in case it rains. (Chúng tôi một kế hoạch dự phòng phòng khi trời mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Dependent: Phụ thuộc.
    • Conditional: Có điều kiện.
    • Uncertain: Không chắc chắn.
  • Danh từ:
    • Delegation: Phái đoàn.
    • Group: Nhóm.
    • Detachment: Phân đội (quân sự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

contingent

The Olympic team includes a large contingent of athletes from around the world.

tính từ
  1. ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
    • contingent expenses
      những món chi tiêu bất ngờ
  2. còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
    • to be contingent on something
      còn tuỳ thuộc vào việc
danh từ
  1. (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
  2. nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
  3. (như) contingency