contingent

/kən'tindʤənt/
tính từ
  1. ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
    • contingent expenses
      những món chi tiêu bất ngờ
  2. còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
    • to be contingent on something
      còn tuỳ thuộc vào việc
danh từ
  1. (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
  2. nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
  3. (như) contingency

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "contingent"

contingent
The Olympic team includes a large contingent of athletes from around the world.