continuité

Học thuật
Thân thiện
continuité

La continuité des efforts est essentielle pour réussir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự liên tục, tính liên tục: Trạng thái không bị ngắt quãng, gián đoạn; sự kéo dài không đứt đoạn của một quá trình, một trạng thái hoặc một hiện tượng.
    • Tràng dài, chuỗi dài: Một loạt các sự việc, hành động hoặc lời nói xảy ra hoặc được thực hiện liên tiếp nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La continuité de ses efforts a finalement porté ses fruits. (Sự liên tục trong nỗ lực của anh ấy cuối cùng đã mang lại kết quả.)
    • Assurer la continuité du service public est une priorité. (Đảm bảo tính liên tục của dịch vụ côngmột ưu tiên.)
    • Il nous a servi une continuité de mensonges. (Hắn ta đã dọn cho chúng tôi một tràng dài những lời nói dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Solution de continuité": Sự gián đoạn, sự đứt đoạn, điểm ngắt quãng.
    • Il n'y a aucune solution de continuité dans son récit. (Không sự gián đoạn nào trong câu chuyện của anh ta.)
    • La guerre a marqué une solution de continuité dans l'histoire du pays. (Chiến tranh đã đánh dấu một sự gián đoạn trong lịch sử đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Continu, continue (adj): Liên tục, không ngừng.
    • un bruit continu (một tiếng ồn liên tục)
  • Continuellement (adv): Một cách liên tục, không ngừng.
    • Il travaille continuellement. (Anh ấy làm việc liên tục.)
  • Continuité pédagogique (cụm danh từ): Tính liên tục trong giảng dạy, đảm bảo việc học không bị gián đoạn (thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục).
Từ đồng nghĩa
  • Permanence: Tính thường xuyên, tính liên tục.
  • Suite: Chuỗi, loạt, sự tiếp nối.
  • Sans interruption: Không gián đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Discontinuité: Sự gián đoạn.
  • Interruption: Sự ngắt quãng, sự gián đoạn.
  • Rupture: Sự đứt đoạn, sự cắt đứt.
Các cụm từ liên quan
  • En continuité avec (quelque chose): Trong sự tiếp nối với (cái gì đó), liên tục với.
    • Ses travaux sont en continuité avec ceux de son prédécesseur. (Công trình nghiên cứu của ông ấysự tiếp nối với công trình của người tiền nhiệm.)
  • Assurer la continuité: Đảm bảo tính liên tục.
    • Un plan a été mis en place pour assurer la continuité des activités. (Một kế hoạch đã được thiết lập để đảm bảo tính liên tục của các hoạt động.)
continuité

La continuité des efforts est essentielle pour réussir.

danh từ giống cái
  1. sự liên tục
    • Continuité des efforts
      cố gắng liên tục
  2. tràng dài, chuỗi dài
    • Continuité de niaiseries
      một tràng dài những lời ngớ ngẩn
    • solution de continuité
      sự gián đoạn

Từ trái nghĩa

Từ chứa "continuité"