suspension

/səs'penʃn/
danh từ giống cái
  1. sự treo; cách treo
    • La suspension d'une glace
      sự treo một tấm gương
  2. bộ đèn treo
    • Suspension de salle à manger
      bộ đèn treo phòng ăn
  3. hệ thống treo (ở xe ôtô)
  4. (hóa học) thể vẩn, huyền phù
  5. sự tạm ngừng, sự đình chỉ
    • Suspension de paiements
      sự đình chỉ trả tiền
    • Suspension des hostilités
      sự đình chiến
  6. sự hoãn
    • La suspension de l'exécution d'une peine
      sự hoãn thi hành một hình phạt
  7. sự treo chức
    • La suspension d'un magistrat
      sự treo chức một thẩm phán
    • points de suspension
      (ngôn ngữ học) chấm lửng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

suspension
La suspension de la salle à manger éclaire la table.