interruption

/,intə'rʌpʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cắt, sự ngắt, sự làm đứt đoạn; sự ngừng
  2. sự ngắt lời; lời nói chặn
  3. (luật học, pháp lý) sự đứt đoạn thời hiệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

interruption
L'orateur fait face à une interruption pendant sa présentation.