contourner

ngoại động từ
  1. làm vặn vẹo
    • La maladie l'a contourné
      bệnh tật đã làm cho thân hình vặn vẹo đi
  2. vòng quanh
    • Contourner une montagne
      đi vòng quanh quả núi
  3. lẩn tránh
    • Contourner la loi
      lẩn tránh pháp luật
  4. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẽ đường biên, tạo đường chu vi (cho một vật )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contourner"