contrôle

danh từ giống đực
  1. sự kiểm tra, sự kiểm soát; cơ quan kiểm tra, sở kiểm soát; trạm kiểm soát; giới kiểm soát viên
    • Le contrôle d'une caisse
      sự kiểm tra quỹ
  2. sự giám sát
    • Exercer un contrôle sévère sur la conduite de quelqu'un
      giám sát gắt gao hành vi của ai
  3. danh sách, biên chế
    • Officier rayé du contrôle de l'armée
      sĩ quan bị gạch tên trong danh sách quân đội
  4. dấu nhà nước (đóng trên các đồ vàng bạc)
  5. sự làm chủ được
    • Le contrôle de soi-même
      sự tự chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "contrôle"

contrôle
Le professeur fait un contrôle de mathématiques en classe.