contravention

/,kɔntrə'venʃn/
Học thuật
Thân thiện
contravention

Un agent de police dresse une contravention à un automobiliste.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự vi phạm: Hành động không tuân theo, làm trái lại một quy định, luật lệ hoặc điều cấm.
    • Lỗi vi cảnh; Biên bản phạt vi cảnh: Một vi phạm hành chính nhỏ, thường bị xử phạt ngay tại chỗ, giấy tờ ghi nhận vi phạm đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Son comportement est en contravention avec le règlement intérieur. (Hành vi của anh tasự vi phạm nội quy.)
    • Il a reçu une contravention pour excès de vitesse. (Anh ấy đã nhận một biên bản phạt vi cảnh vượt quá tốc độ.)
    • La contravention à cette loi est sévèrement punie. (Sự vi phạm luật này bị trừng phạt nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en contravention avec (quelque chose)": Vi phạm, đi ngược lại với điều đó.

    • Ces agissements sont en contravention flagrante avec nos valeurs. (Những hành động này vi phạm trắng trợn các giá trị của chúng tôi.)
  • "Dresser/Payer une contravention": Lập biên bản/Nộp phạt vi cảnh.

    • L'agent a dressé une contravention au conducteur. (Nhân viên đã lập biên bản phạt vi cảnh cho người lái xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrevenant, e (n): Người vi phạm (luật, quy định).

    • Les contrevenants risquent une amende. (Những người vi phạm nguy bị phạt tiền.)
  • Contrevenir (à) (v): Vi phạm, làm trái lại (một luật lệ, quy định).

    • Il a contrevenu aux consignes de sécurité. (Anh ta đã vi phạm các chỉ dẫn an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Infraction (n): Sự vi phạm (luật pháp, thường nặng hơn ).
  • Violation (n): Sự vi phạm, sự xâm phạm (một quy tắc, hiệp ước).
  • Délit (n): Tội phạm, vi phạm hình sự (mức độ nghiêm trọng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Contravention de stationnement: Biên bản phạt đỗ xe sai quy định.

    • J'ai eu une contravention de stationnement devant chez moi. (Tôi đã bị phạt vi cảnh đỗ xe sai quy định trước nhà.)
  • Contravention de voirie: Lỗi vi cảnh về giao thông.

    • Les contraventions de voirie sont fréquentes en ville. (Các lỗi vi cảnh về giao thông thường xuyên xảy ra trong thành phố.)
Thành ngữ liên quan
  • Être en contravention ouverte avec...: Công khai vi phạm, chống đối lại...
    • Il est en contravention ouverte avec les directives de sa hiérarchie. (Anh ta công khai chống lại các chỉ thị của cấp trên.)
contravention

Un agent de police dresse une contravention à un automobiliste.

danh từ giống cái
  1. sự vi phạm
    • Contravention à la règle
      sự vi phạm qui tắc
  2. lỗi vi cảnh; biên bản phạt vi cảnh
    • Contravention de voirie
      lỗi vi cảnh về giao thông
    • Dresser une contravention à quelqu'un
      lập biên bản phạt vi cảnh

Từ có nhắc đến "contravention"