contrecoeur

Học thuật
Thân thiện
contrecoeur

Un homme nettoie le contrecoeur de la cheminée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Mặt sau ; tấm lát mặt sau ( sưởi): Phần phía sau bên trong của sưởi, thường được ốp bằng vật liệu chịu lửa.
    • (Đường sắt) Ray khuỷu (đặt phía trong chỗ hai đường giao nhau): Thanh ray cong đặtphía trong của chỗ giao nhau giữa hai đường ray, cho phép tàu chuyển hướng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le maçon a installé un nouveau contrecoeur en brique réfractaire. (Người thợ nề đã lắp một tấm lát mặt sau mới bằng gạch chịu lửa.)
    • L'entretien des contrecoeurs est essentiel pour la sécurité ferroviaire. (Việc bảo trì các ray khuỷu là thiết yếu cho an toàn đường sắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • contrecoeur" (Thành ngữ, trạng từ): Miễn cưỡng, không tự nguyện, với sự miễn cưỡng trong lòng.
    • Il a accepté le compromis à contrecoeur. (Anh ấy đã chấp nhận sự thỏa hiệp một cách miễn cưỡng.)
    • Elle est partie à contrecoeur. ( ấy đã ra đi với sự miễn cưỡng trong lòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Contre-courant (danh từ giống đực): Dòng nước ngược.
  • Contre-jour (danh từ giống đực): Sự chụp ảnh ngược sáng.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens technique ( sưởi): Paroi arrière (tường phía sau).
  • Pour le sens technique (đường sắt): Aiguillage (bộ ghi), rail de guidage (ray dẫn hướng).
  • Pour le sens figuré ("à contrecoeur"): À regret (một cách tiếc nuối), malgré soi ( không muốn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan
  • contrecoeur": (Xem mục Các cách sử dụng nâng cao). Đâycách dùng phổ biến quan trọng nhất của từ này.
contrecoeur

Un homme nettoie le contrecoeur de la cheminée.

danh từ giống đực
  1. mặt sau ; tấm lát mặt sau ( sưởi)
  2. (đường sắt) ray khuỷu (đặt phía trong chỗ hai đường giao nhau)

Từ có nhắc đến "contrecoeur"