contrecoeur

danh từ giống đực
  1. mặt sau ; tấm lát mặt sau ( sưởi)
  2. (đường sắt) ray khuỷu (đặt phía trong chỗ hai đường giao nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "contrecoeur"

contrecoeur
Un homme nettoie le contrecoeur de la cheminée.