contrit

tính từ
  1. (tôn giáo) ăn năn
    • Le pécheur contrit
      người có tội ăn năn
  2. hối hận, hối tiếc
    • Être contrit d'avoir offensé un ami
      hối tiếc đã xúc phạm một người bạn thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "contrit"

Từ có nhắc đến "contrit"

contrit
Le pêcheur contrit s'agenouille dans la chapelle.