controversé

tính từ
  1. gây nhiều tranh luận, được bàn cãi nhiều; bị phê phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "controversé"

Từ có nhắc đến "controversé"

controversé
Un nouveau projet de loi sur l'éducation est très controversé.