contusion

/kən'tju:ʤn/
danh từ giống cái
  1. sự đụng giập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "contusion"

Từ có nhắc đến "contusion"

contusion
Une personne a une contusion au bras après avoir heurté une table.