condition

/kən'diʃn/
danh từ giống cái
  1. địa vị, thân phận
    • La condition ne fait pas le mérite
      địa vị không làm nên giá trị
    • La condition humaine
      phận làm người
  2. tình thế, tình trạng, hoàn cảnh
    • En bonne condition
      trong tình trạng tốt
  3. điều kiện
    • Condition normale
      điều kiện bình thường
    • Condition nécessaire et suffisante
      điều kiện cần đủ
    • Conditions du succès
      điều kiện thành công
    • Conditions de vie
      điều kiện sống
  4. (từ , nghĩa ) tình trạng đi
    • Un jeune homme en condition
      một thanh niên đi
  5. (từ , nghĩa ) quý tộc
    • Les gens de condition
      bọn quý tộc
    • à condition de
      với điều kiện
    • à condition que
      miễn là
    • condition expresse
      điều kiện đã quy định
    • condition nécessaire et suffisante
      (toán học) điều kiện cần đủ
    • en condition
      (thể dục thể thao) đủ thể lực
    • faire ses conditions
      đặt điều kiện
    • sous condition
      với điều kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

condition
Une bonne condition physique est nécessaire pour courir un marathon.