convalescent
/,kɔnvə'lesnt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Y học) Đang lại sức, đang hồi phục: Dùng để mô tả trạng thái của một người sau khi ốm nặng hoặc phẫu thuật, khi sức khỏe đang dần được cải thiện nhưng chưa hoàn toàn bình phục.
- Dành cho người hồi phục: Dùng để mô tả một nơi chốn, chế độ hoặc thứ gì đó dành riêng cho việc phục hồi sức khỏe.
Danh từ:
- (Y học) Người đang lại sức, người đang hồi phục: Chỉ người đang trong giai đoạn phục hồi sức khỏe sau một trận ốm hoặc ca phẫu thuật.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Le médecin lui a recommandé un séjour dans une maison convalescente. (Bác sĩ khuyên anh ấy nên ở một thời gian trong một ngôi nhà dành cho người hồi phục.)
- Elle suit un régime convalescent pour reprendre des forces. (Cô ấy đang theo một chế độ ăn dành cho người hồi phục để lấy lại sức.)
Danh từ:
- L'hôpital a une aile spéciale pour les convalescents. (Bệnh viện có một dãy nhà riêng cho những người đang hồi phục.)
- Le convalescent doit éviter tout effort physique intense. (Người đang hồi phục cần tránh mọi hoạt động gắng sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Maison de convalescence": Trung tâm phục hồi chức năng, nơi chăm sóc cho bệnh nhân sau giai đoạn điều trị cấp tính tại bệnh viện.
- Après son opération, il a été transféré dans une maison de convalescence. (Sau ca phẫu thuật, anh ấy được chuyển đến một trung tâm phục hồi chức năng.)
Biến thể và từ gần giống
- Convalescence (danh từ giống cái): Giai đoạn hồi phục, thời kỳ dưỡng bệnh.
- Sa convalescence a été longue mais efficace. (Giai đoạn hồi phục của cô ấy dài nhưng hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
- En rétablissement (cụm từ): Đang hồi phục.
- Valétudinaire (tính từ/danh từ): (Người) ốm yếu, hay đau ốm (nhấn mạnh tình trạng sức khỏe yếu hơn là quá trình hồi phục).
Thành ngữ liên quan
- Être en convalescence: Đang trong thời kỳ dưỡng bệnh, đang hồi phục.
- Mon père est encore en convalescence après sa maladie. (Bố tôi vẫn đang trong thời kỳ dưỡng bệnh sau trận ốm.)
tính từ
- (y học) đang lại sức
danh từ
- (y học) người đang lại sức