convalescent

/,kɔnvə'lesnt/
Học thuật
Thân thiện
convalescent

Le convalescent lit un livre au soleil dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Y học) Đang lại sức, đang hồi phục: Dùng để mô tả trạng thái của một người sau khi ốm nặng hoặc phẫu thuật, khi sức khỏe đang dần được cải thiện nhưng chưa hoàn toàn bình phục.
    • Dành cho người hồi phục: Dùng để mô tả một nơi chốn, chế độ hoặc thứ đó dành riêng cho việc phục hồi sức khỏe.
  2. Danh từ:

    • (Y học) Người đang lại sức, người đang hồi phục: Chỉ người đang trong giai đoạn phục hồi sức khỏe sau một trận ốm hoặc ca phẫu thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le médecin lui a recommandé un séjour dans une maison convalescente. (Bác sĩ khuyên anh ấy nênmột thời gian trong một ngôi nhà dành cho người hồi phục.)
    • Elle suit un régime convalescent pour reprendre des forces. ( ấy đang theo một chế độ ăn dành cho người hồi phục để lấy lại sức.)
  • Danh từ:

    • L'hôpital a une aile spéciale pour les convalescents. (Bệnh viện có một dãy nhà riêng cho những người đang hồi phục.)
    • Le convalescent doit éviter tout effort physique intense. (Người đang hồi phục cần tránh mọi hoạt động gắng sức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maison de convalescence": Trung tâm phục hồi chức năng, nơi chăm sóc cho bệnh nhân sau giai đoạn điều trị cấp tính tại bệnh viện.
    • Après son opération, il a été transféré dans une maison de convalescence. (Sau ca phẫu thuật, anh ấy được chuyển đến một trung tâm phục hồi chức năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Convalescence (danh từ giống cái): Giai đoạn hồi phục, thời kỳ dưỡng bệnh.
    • Sa convalescence a été longue mais efficace. (Giai đoạn hồi phục của ấy dài nhưng hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • En rétablissement (cụm từ): Đang hồi phục.
  • Valétudinaire (tính từ/danh từ): (Người) ốm yếu, hay đau ốm (nhấn mạnh tình trạng sức khỏe yếu hơn là quá trình hồi phục).
Thành ngữ liên quan
  • Être en convalescence: Đang trong thời kỳ dưỡng bệnh, đang hồi phục.
    • Mon père est encore en convalescence après sa maladie. (Bố tôi vẫn đang trong thời kỳ dưỡng bệnh sau trận ốm.)
convalescent

Le convalescent lit un livre au soleil dans le jardin.

tính từ
  1. (y học) đang lại sức
danh từ
  1. (y học) người đang lại sức

Từ có nhắc đến "convalescent"