convenance

danh từ giống cái
  1. sự hợp, sự tương hợp
    • Convenance de caractère entre deux époux
      sự hợp tính tình giữa hai vợ chồng
  2. sở thích, cái vừa ý
    • Trouver une habitation à sa convenance
      tìm được nhà ở vừa ý
    • Prendre un congé pour des raisons de convenance personnelle
      xin nghỉ lý do riêng
  3. tính chất hợp lề thói
    • Faire quelque chose par convenance
      làm điều tôn trọng lề thói
  4. (số nhiều) lề thói
    • Observer les convenances
      theo lề thói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "convenance"

Từ có nhắc đến "convenance"

convenance
Ils ont choisi cette maison pour sa convenance.