inconvenance

danh từ giống cái
  1. sự không phải phép, sự bất lịch sự
  2. điều không phải phép, điều bất lịch sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inconvenance
Une personne fait une inconvenance en parlant fort au cinéma.