conventionalism

/kən'venʃnəlizm/
danh từ
  1. thuyết quy ước
  2. sự quá nệ tục lệ; sự quá nệ lễ nghi; sự quá nệ quy ước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

conventionalism
A teacher explains conventionalism in a classroom discussion.