conventionality
/kən,venʃə'næliti/
Học thuậtThân thiện
A young man wears a conventionality of a dark suit and tie to a formal office meeting.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tập quán, tập tục, lễ nghi: Chỉ những quy tắc, thói quen hoặc cách cư xử đã được xã hội chấp nhận và tuân theo từ lâu.
- Tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước: Chỉ đặc tính hoặc trạng thái của việc tuân thủ một cách cứng nhắc, thiếu sáng tạo vào các quy ước, tập tục thông thường.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The conventionality of their wedding ceremony was comforting to the older generation. (Tính chất theo tập tục của lễ cưới của họ đã mang lại sự an tâm cho thế hệ lớn tuổi.)
- He rebelled against the stifling conventionality of small-town life. (Anh ấy nổi loạn chống lại sự rập khuôn theo quy ước ngột ngạt của cuộc sống thị trấn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The conventionality of a practice": Tính chất theo quy ước/thông lệ của một hành vi.
- The study questioned the conventionality of this medical procedure. (Nghiên cứu đặt câu hỏi về tính chất theo thông lệ của thủ thuật y tế này.)
"To be bound by conventionality": Bị ràng buộc bởi các tập tục/quy ước.
- Her artistic expression was not bound by conventionality. (Sự thể hiện nghệ thuật của cô ấy không bị ràng buộc bởi các quy ước.)
Biến thể và từ gần giống
Conventional (adj): theo quy ước, theo thông lệ, truyền thống.
- conventional wisdom (kiến thức thông thường)
- a conventional method (một phương pháp thông thường)
Convention (n): quy ước, hội nghị, tập tục.
- social conventions (các quy ước xã hội)
Từ đồng nghĩa
- Customariness: tính chất thông thường, theo thói quen.
- Orthodoxy: tính chính thống, tính theo đúng khuôn mẫu.
- Formalism: chủ nghĩa hình thức.
Từ trái nghĩa
- Unconventionality: tính không theo quy ước, tính phá cách.
- Originality: tính nguyên bản, tính độc đáo.
- Nonconformity: sự không tuân thủ, sự không phù hợp.
A young man wears a conventionality of a dark suit and tie to a formal office meeting.
danh từ
- tập quán, tập tục, lễ nghi
- tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước