convenu

tính từ
  1. đã thoả thuận
    • Prix convenu
      giá đã thỏa thuận
  2. ước định
    • Langage convenu
      ngôn ngữ ước định
danh từ giống đực
  1. điều đã thỏa thuận
    • S'en tenir au convenu
      cứ theo điều đã thỏa thuận
  2. điều ước lệ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "convenu"

Từ có nhắc đến "convenu"

convenu
Le prix convenu est affiché sur l'étiquette.