convergence

/kən'və:dʤəns/
danh từ (vật lý); (toán học)
  1. sự hội tụ
  2. độ hội tụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "convergence"

convergence
The two rivers show a clear convergence as they meet.