convexe

tính từ
  1. lồi
    • Miroir convexe
      gương lồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "convexe"

Từ có nhắc đến "convexe"

convexe
Le miroir convexe est utilisé pour voir un large angle de vue.