convexo-concave

/kɔn'veksou'kɔnkeiv/
tính từ
  1. lồi lõm, mặt lồi mặt lõm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

convexo-concave
A magnifying glass has a convexo-concave lens.