convex

/'kɔn'veks/
tính từ
  1. (toán học), (vật ) lồi
    • double convex
      hai mặt lồi
    • convex polygon
      đa giác lồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "convex"

convex
The lens has a convex shape that bulges outward in the middle.