convincible

/kən'vinsəbl/
Học thuật
Thân thiện
convincible

She is convincible when presented with clear evidence.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể thuyết phục được: Chỉ một người hoặc một nhóm người sẵn sàng lắng nghe lẽ, bằng chứng khả năng thay đổi quan điểm, niềm tin hoặc quyết định của mình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a very convincible person; just show him the data. (Anh ấy một người rất có thể thuyết phục được; chỉ cần cho anh ấy xem dữ liệu.)
    • The jury seemed convincible after the lawyer's powerful closing argument. (Bồi thẩm đoàn có vẻ có thể thuyết phục được sau lời biện hộ kết thúc đầy sức mạnh của luật sư.)
    • Children are often more convincible than stubborn adults. (Trẻ em thường dễ thuyết phục hơn những người lớn bướng bỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be convincible by reason": có thể bị thuyết phục bởi lẽ.

    • A good scientist should be convincible by reason and evidence. (Một nhà khoa học giỏi nên người có thể bị thuyết phục bởi lẽ bằng chứng.)
  • "proving to be convincible": tỏ ra có thể thuyết phục được.

    • Her open-minded attitude proved she was convincible. (Thái độ cởi mở của ấy đã chứng tỏ ấy người có thể thuyết phục được.)
Biến thể từ gần giống
  • Convince (động từ): thuyết phục.

    • I tried to convince him to change his mind. (Tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy thay đổi quyết định.)
  • Convincing (tính từ): sức thuyết phục.

    • She presented a convincing argument. ( ấy đã trình bày một lập luận sức thuyết phục.)
  • Persuadable (tính từ): có thể dụ dỗ/thuyết phục được (nghĩa gần giống).

    • The manager was persuadable and agreed to the new proposal. (Người quản lý có thể thuyết phục được đã đồng ý với đề xuất mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Persuadable: có thể thuyết phục được.
  • Open-minded: cởi mở, sẵn sàng tiếp thu.
  • Receptive: dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.
Từ trái nghĩa
  • Stubborn: bướng bỉnh, cứng đầu.
  • Inflexible: không linh hoạt, cứng nhắc.
  • Obstinate: ngoan cố, khó thuyết phục.
convincible

She is convincible when presented with clear evidence.

tính từ
  1. có thể thuyết phục được

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "convincible"