convocation

/,kɔnvə'keiʃn/
danh từ
  1. sự triệu tập họp
  2. hội nghị
  3. hội nghị tôn giáo
  4. hội nghị trường đại học (Ôc-phớt hay Đớc-ham ở Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

convocation
The university holds its annual convocation in the main auditorium.