convulsion

/kən'vʌlʃn/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự co giật
    • Convulsion clonique
      co giật rung
    • Convulsion tonique
      co giật cứng
  2. sự giật giật, sự run giật
    • Convulsions de colère
      cơn giận run lên
  3. biến động
    • Convulsions politiques
      biến động chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "convulsion"

Từ có nhắc đến "convulsion"

convulsion
Une convulsion peut survenir lors d'une forte fièvre chez un jeune enfant.