coralwood

Học thuật
Thân thiện
coralwood

The coralwood tree blooms with clusters of yellow-white flowers in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây gỗ san hô: Tên gọi chung cho một số loài cây thân gỗ, đặc biệt loài Adenanthera pavonina, hạt màu đỏ tươi giống như san hô gỗ màu sắc đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coralwood tree in our garden produces beautiful red seeds. (Cây gỗ san hô trong vườn nhà chúng tôi ra những hạt màu đỏ rất đẹp.)
    • Coralwood is sometimes used for making ornamental items. (Gỗ san hô đôi khi được dùng để làm các đồ vật trang trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coralwood seeds": Hạt của cây gỗ san hô, thường màu đỏ sáng được dùng làm hạt trang sức hoặc trong các thí nghiệm khoa học về trọng lượng tiêu chuẩn trong lịch sử.
    • The children collected coralwood seeds to make necklaces. (Bọn trẻ nhặt hạt gỗ san hô để làm vòng cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Red Sandalwood: (Danh từ) Tên gọi khác cho cùng một loài cây (), nhấn mạnh vào màu đỏ của gỗ hoặc hạt.
  • Circassian seed: (Danh từ) Một tên gọi khác cho hạt của cây coralwood.
Từ đồng nghĩa
  • Adenanthera pavonina: (Danh từ) Tên khoa học của loài coralwood phổ biến nhất.
  • Red bead tree: (Danh từ) Cây hạt đỏ, chỉ loài cây này dựa trên đặc điểm hạt màu đỏ của .
coralwood

The coralwood tree blooms with clusters of yellow-white flowers in the garden.

Noun
  1. giống coral-wood

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coralwood"