cordeau

danh từ giống đực
  1. dây chăng (để vạch đường thẳng)
  2. ngòi (châm) mìn
  3. dây câu chìm
    • tiré au cordeau
      rõ ràng đều đặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cordeau
On trace une ligne droite sur le sol avec un cordeau.