cordier

danh từ
  1. người làm thừng chão; người bán thừng chão
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) chỗ mắc dây (ở đàn viôlông)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cordier"

cordier
Le cordier répare une corde sur son établi.