cordelière

danh từ giống cái
  1. dây lưng (thắt ngoài áo...)
  2. dây thắt (thay ca vát)
  3. (kiến trúc) hình dây thừng chạm
  4. nữ tu sĩ dòng Thánh Phơ-răng-xoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cordelière
Une cordelière est nouée autour de la taille d'une robe.