coreferential

Học thuật
Thân thiện
coreferential

Two sentences in a textbook are coreferential because they share the same subject.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến hiện tượng đồng tham chiếu, đồng quy chiếu: Thuật ngữ dùng trong ngôn ngữ học để chỉ mối quan hệ giữa hai hoặc nhiều biểu thức ngôn ngữ (như danh từ, đại từ) cùng chỉ về một đối tượng, sự vật hoặc người trong cùng một ngữ cảnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • In the sentence "Anna said she is tired," "Anna" and "she" are coreferential. (Trong câu "Anna nói ấy mệt," "Anna" " ấy" quan hệ đồng tham chiếu.)
    • The linguist analyzed the coreferential relationship between the pronoun and its antecedent. (Nhà ngôn ngữ học phân tích mối quan hệ đồng tham chiếu giữa đại từ tiền từ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coreferential elements": các thành tố đồng tham chiếu.

    • The parser must identify coreferential elements to understand the discourse. (Bộ phân tích cú pháp phải xác định các thành tố đồng tham chiếu để hiểu diễn ngôn.)
  • "coreferential chain": chuỗi đồng tham chiếu.

    • Tracking the coreferential chain is crucial for machine translation. (Theo dõi chuỗi đồng tham chiếu rất quan trọng đối với dịch máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Coreference (danh từ): sự đồng tham chiếu, hiện tượng đồng quy chiếu.

    • The study focuses on the rules of coreference in Vietnamese. (Nghiên cứu tập trung vào các quy tắc đồng tham chiếu trong tiếng Việt.)
  • Corefer (động từ): quan hệ đồng tham chiếu.

    • These two noun phrases corefer to the same entity. (Hai cụm danh từ này quan hệ đồng tham chiếu đến cùng một thực thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Co-referring: cùng tham chiếu (cách viết khác).
  • Anaphoric: thuộc về phép quy chiếu ngược (một loại đồng tham chiếu cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

coreferential

Two sentences in a textbook are coreferential because they share the same subject.

Adjective
  1. liên quan tới hiện tượng đồng tham chiếu, đồng quy chiếu

Từ đồng nghĩa