correspondant

tính từ
  1. tương ứng
    • Idées correspondantes
      ý tương ứng
  2. (toán học) đồng vị
    • Angles correspondants
      góc đồng vị
danh từ
  1. người trao đổi thư từ
  2. thông tín viên (nhà báo), phóng viên
  3. hội viên thông tấn
    • (Membre) correspondant de l'Académie
      viện sĩ thông tấn
  4. người đại diện gia đình (của học sinh lưu trú)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

correspondant
Un journaliste correspondant envoie un reportage depuis l'étranger.