corroborant

/kə'rɔbərənt/
tính từ
  1. làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc)
  2. làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện)
danh từ
  1. (y học) thuốc bổ
  2. sự kiện để chứng thực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

corroborant
A doctor prescribes a mild corroborant to the recovering patient.