cosmopolite

/,kɔzmə'pɔlitən/ Cách viết khác : (cosmopolite) /kɔz'mɔpəlait/
tính từ
  1. (thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
    • to have a cosmopolitan outlook
      quan điểm thế giới chủ nghĩa
    • a cosmopolitan city
      thành phố quốc tế
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa thế giới
  2. kẻ giang hồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cosmopolite
A cosmopolite enjoys a cup of coffee while reading a newspaper in a bustling city café.