costive

/'kɔstiv/
tính từ
  1. táo bón
  2. keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn
  3. viết khó khăn, diễn đạt không thanh thoát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "costive"

costive
The patient felt costive after taking the medication.