coucal

Học thuật
Thân thiện
coucal

A coucal walks through tall grass searching for insects.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim bìm bịp: Một loài chim thuộc họ Cu cu (Cuculidae), sống chủ yếu trên mặt đất, móng chân sau dài sắc. Chúng thường được tìm thấycác khu vực Cựu Thế giới (châu Á, châu Phi, Úc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The call of the coucal is often heard in the grasslands. (Tiếng kêu của chim bìm bịp thường được nghe thấy trên các đồng cỏ.)
    • We spotted a greater coucal hiding in the bushes. (Chúng tôi phát hiện một con bìm bịp lớn đang trốn trong bụi cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ground-living coucal": chim bìm bịp sống trên mặt đất.
    • Unlike many cuckoos, the coucal is a ground-living bird. (Không giống nhiều loài cu cu khác, chim bìm bịp loài chim sống trên mặt đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Greater coucal (n): Bìm bịp lớn (một loài phổ biến).
  • Lesser coucal (n): Bìm bịp nhỏ (một loài khác trong cùng chi).
Từ đồng nghĩa
  • Crow pheasant (tên gọi khác phổ biến cho loài Greater coucalmột số vùng).
  • Ground cuckoo (tên gọi mô tả chung).
Thành ngữ liên quan
coucal

A coucal walks through tall grass searching for insects.

Noun
  1. (động vật học) chim bìm bịp

Từ gần giống