counterpart

/'kauntəpɑ:t/
Học thuật
Thân thiện
counterpart

The two diplomats shook hands with their counterparts at the summit.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật chức năng, vị trí hoặc đặc điểm tương tự trong một bối cảnh khác: Dùng để chỉ một thực thể tương ứng với một thực thể khác, thường trong một tổ chức, hệ thống hoặc tình huống đối lập hoặc song song.
    • Bản sao, vật giống hệt: Chỉ một vật hoặc người giống hệt một vật hoặc người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Minister of Foreign Affairs will meet her Chinese counterpart in Beijing next week. (Bộ trưởng Ngoại giao sẽ gặp người đồng cấp Trung Quốc của tại Bắc Kinh vào tuần tới.)
    • This document is the counterpart to the one we signed last month. (Tài liệu này bản đối chiếu của tài liệu chúng ta đã tháng trước.)
    • The left hand is the counterpart of the right hand. (Bàn tay trái bản sao của bàn tay phải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngoại giao tổ chức: Thường dùng để chỉ chức vụ tương đương giữa các quốc gia hoặc bộ phận khác nhau.

    • The CEO discussed the merger with his counterpart at the other company. (Tổng giám đốc đã thảo luận về việc sáp nhập với người đồng cấpcông ty kia.)
  • Trong văn bản pháp hoặc hợp đồng: Chỉ một bản sao hoặc bản đối chiếu giá trị tương đương.

    • Both counterparts of the treaty are equally valid. (Cả hai bản đối chiếu của hiệp ước đều giá trị pháp như nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Counterpart fund (n): Quỹ đối ứng (thường trong viện trợ quốc tế).
  • Counterpart risk (n): Rủi ro đối tác (trong tài chính).
Từ đồng nghĩa
  • Equivalent: Tương đương, vật tương đương.
  • Parallel: Song song, vật tương tự.
  • Match: Vật phù hợp, đối tác.
  • Peer: Người đồng cấp, ngang hàng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ 'counterpart')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'counterpart')

counterpart

The two diplomats shook hands with their counterparts at the summit.

danh từ
  1. bản sao, bản đối chiếu
  2. người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác)
  3. bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung

Từ có nhắc đến "counterpart"