couplet

/'kʌplit/
danh từ
  1. (thơ ca) cặp câu (hai câu thở dài bằng nhau, các vận điệu với nhau trong bài thơ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "couplet"

Từ có nhắc đến "couplet"

couplet
A poet writes a rhyming couplet in his notebook.