coupole

Học thuật
Thân thiện
coupole

L'astronome observe les étoiles à travers la coupole de l'observatoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Kiến trúc) Vòm, vòm bát úp: Một cấu trúc kiến trúc hình mái vòm, thườngnửa hình cầu, dùng để phủ lên một không gian lớn.
    • (Quân sự) Đỉnh vòm (của công sự): Phần vòm bọc thép bảo vệ trên các công sự hoặc boongke, thường có thể xoay chứa vũ khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La coupole de la basilique Saint-Pierre est célèbre. (Vòm của vương cung thánh đường Thánh Phêrô nổi tiếng.)
    • Les soldats observaient l'ennemi depuis la coupole blindée. (Những người lính quan sát quân địch từ đỉnh vòm bọc thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sous la coupole": Dưới mái vòm. Cụm từ này thường được dùng một cách ẩn dụ để chỉ Viện Hàn lâm Pháp, viện này họp dưới một mái vòm nổi tiếng.
    • Il a été élu sous la Coupole. (Ông ấy đã được bầu vào Viện Hàn lâm Pháp.)
Biến thể từ liên quan
  • Coupole-tourelle (danh từ giống cái): Tháp pháo hình vòm (trên xe tăng).
  • Coupole observatoire (danh từ giống cái): Vòm quan sát (trong đài thiên văn).
Từ đồng nghĩa
  • Dôme (danh từ giống đực): Vòm, mái vòm (nghĩa kiến trúc tương tự).
  • Voûte (danh từ giống cái): Vòm, mái vòm (chỉ cấu trúc vòm nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • La Coupole (viết hoa): Là tên gọi ẩn dụ chính thức của Viện Hàn lâm Pháp (Académie française), cơ quan bảo vệ tiếng Pháp.
    • Son rêve était d'entrer un jour sous la Coupole. (Giấc mơ của ông ấymột ngày nào đó được vào Viện Hàn lâm Pháp.)
coupole

L'astronome observe les étoiles à travers la coupole de l'observatoire.

danh từ giống cái
  1. (kiến trúc) vòm, vòm bát úp
  2. (quân sự) đỉnh vòm (của công sự)
    • la Coupole
      Viện hàn lâm Pháp

Từ có nhắc đến "coupole"