coupon

/'ku:pɔn/
danh từ
  1. , cuống ; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...)
  2. phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coupon"

Từ có nhắc đến "coupon"

coupon
She carefully cuts out the coupon from the newspaper.