coupon

/'ku:pɔn/
Học thuật
Thân thiện
coupon

She carefully cuts out the coupon from the newspaper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phiếu, : Một mảnh giấy nhỏ hoặc thẻ có thể được tách ra đổi lấy một sản phẩm, dịch vụ hoặc ưu đãi giảm giá cụ thể.
    • Phiếu lĩnh hàng, phiếu thực phẩm: Một loại giấy tờ được cấp để nhận hàng hóa hoặc thực phẩm, thường trong các chương trình hỗ trợ hoặc phân phối.
    • Phiếu trả lãi: (Trong tài chính) Một phần của chứng khoán có thể tách rời, dùng để nhận tiền lãi hoặc cổ tức khi đến hạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I cut out a coupon from the newspaper to save $1 on laundry detergent. (Tôi cắt một phiếu giảm giá từ tờ báo để tiết kiệm 1 đô la khi mua nước giặt.)
    • During the war, people received coupons for sugar and butter. (Trong chiến tranh, mọi người nhận được phiếu lĩnh đường .)
    • The bond's coupon pays 5% interest annually. (Phiếu trả lãi của trái phiếu chi trả lãi suất 5% hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To clip a coupon": Cắt một phiếu giảm giá (thường từ báo hoặc tạp chí).

    • My grandmother always clips coupons before going to the supermarket. ( tôi luôn cắt phiếu giảm giá trước khi đi siêu thị.)
  • "Coupon rate": (Tài chính) Lãi suất được ghi trên phiếu trả lãi của một trái phiếu.

    • This bond has a coupon rate of 4%. (Trái phiếu này lãi suất ghi trên phiếu 4%.)
Biến thể từ gần giống
  • Couponing (danh động từ): Hành động hoặc sở thích thu thập sử dụng phiếu giảm giá để tiết kiệm tiền.
    • Extreme couponing can lead to significant savings. (Việc dùng phiếu giảm giá triệt để có thể dẫn đến khoản tiết kiệm đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Voucher: Phiếu, chứng từ (có thể dùng thay thế trong ngữ cảnh phiếu giảm giá hoặc đổi quà).
  • Ticket: (thường dùng cho dịch vụ vận chuyển hoặc sự kiện, nhưng đôi khi có thể dùng chung trong ngữ cảnh phiếu lĩnh hàng).
  • Stub: Cuống (phần còn lại sau khi ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "coupon")

Thành ngữ liên quan
  • "To be a coupon clipper": (Thành ngữ thông tục) Chỉ một người thường xuyên sử dụng phiếu giảm giá để tiết kiệm chi tiêu.
    • She's become quite the coupon clipper since she started budgeting. ( ấy đã trở thành một người hay dùng phiếu giảm giá kể từ khi bắt đầu lập ngân sách.)
coupon

She carefully cuts out the coupon from the newspaper.

danh từ
  1. , cuống ; phiếu (mua hàng, thực phẩm, vải...)
  2. phiếu thưởng hiện vật; phiếu dự xổ số (kèm với hàng mua)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "coupon"

Từ có nhắc đến "coupon"