coupon

/'ku:pɔn/
danh từ giống đực
  1. vải mảnh, vải thừa
  2. mớ vải
  3. phiếu
    • Coupon d'intérêts
      phiếu lợi tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coupon"

coupon
Un coupon de tissu est posé sur la table de couture.