voucher

/'vautʃə/
danh từ
  1. (pháp ) người bảo đảm
  2. (tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai
  3. tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "voucher"

voucher
She uses a voucher to buy a book at the store.