courbette

danh từ giống cái
  1. sự hất chân trước khuỵu vào ngực (của ngựa)
  2. sự cúi lạy
    • Faire des courbettes
      cúi luồn đê tiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "courbette"

courbette
Le cheval fait une courbette dans le manège.