coutumier

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) tập quán, thói quen (làm gì)
    • Être coutumier d'un fait
      thói quen làm một việc
  2. thường lệ, thường ngày
    • Travaux coutumiers
      việc thường ngày
  3. droit coutumier+ pháp luật theo tập quán
danh từ giống đực
  1. bộ sưu tập tập quán (của một nước, một tỉnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coutumier"

coutumier
Le fermier commence ses travaux coutumiers à l'aube.