coutume

Học thuật
Thân thiện
coutume

Une famille partage un repas traditionnel selon la coutume locale.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tập quán, tục lệ: Chỉ một thói quen, hành vi hoặc cách thức đã được thiết lập chấp nhận rộng rãi trong một cộng đồng, xã hội qua thời gian dài, thường mang tính truyền thống.
    • Thói quen cá nhân: Chỉ một hành vi lặp đi lặp lại đã trở thành quen thuộc của một cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les vieilles coutumes sont parfois difficiles à changer. (Những tập quán cổ truyền đôi khi rất khó thay đổi.)
    • C'est sa coutume de se lever à l'aube. (Thức dậy lúc bình minh vốnthói quen của anh ấy.)
    • Selon la coutume locale, on échange des cadeaux pour le Nouvel An. (Theo tục lệ địa phương, người ta trao đổi quà vào dịp Năm mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de coutume": theo thường lệ, như mọi khi.

    • Il est arrivé à l'heure, comme de coutume. (Anh ấy đã đến đúng giờ, như mọi khi.)
  • "avoir coutume de faire quelque chose": thói quen làm việcđó.

    • Elle a coutume de lire avant de s'endormir. ( ấy thói quen đọc sách trước khi ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coutumier, coutumière (tính từ): theo thói quen, thường lệ.

    • Un retard coutumier. (Một sự chậm trễ thường lệ.)
  • Accoutumer (động từ): làm cho quen, tập cho quen.

    • Il faut accoutumer les enfants à l'ordre. (Phải tập cho trẻ em thói quen ngăn nắp.)
Từ đồng nghĩa
  • Habitude: thói quen (thường dùng cho cá nhân).
  • Tradition: truyền thống (nhấn mạnh tính kế thừa qua các thế hệ).
  • Usage: tập quán, cách dùng (có thể chỉ cách thức ứng xử hoặc sử dụng ngôn ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • "Une fois n'est pas coutume": Một lần thì chẳng sao / Một lần thì không thành thói quen.
    • Je vais faire une exception pour toi, une fois n'est pas coutume. (Tôi sẽ làm một ngoại lệ cho anh, một lần thì chẳng sao.)
coutume

Une famille partage un repas traditionnel selon la coutume locale.

danh từ giống cái
  1. tập quán; thói quen
    • Les vieilles coutumes
      các tập quán cổ truyền
    • C'est sa coutume d'arriver en retard
      đến muộn vốnthói quen của
  2. de coutume+ theo thường lệ, thường thường
    • Il vient tous les jours comme de coutume
      thường thường ngày nào cũng đến
    • une fois n'est pas coutume
      một lần chẳng chết ai