coutume

danh từ giống cái
  1. tập quán; thói quen
    • Les vieilles coutumes
      các tập quán cổ truyền
    • C'est sa coutume d'arriver en retard
      đến muộn vốnthói quen của
  2. de coutume+ theo thường lệ, thường thường
    • Il vient tous les jours comme de coutume
      thường thường ngày nào cũng đến
    • une fois n'est pas coutume
      một lần chẳng chết ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

coutume
Une famille partage un repas traditionnel selon la coutume locale.