couvain

Học thuật
Thân thiện
couvain

L'apiculteur examine le couvain dans la ruche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tổ trứng (ong, côn trùng): Chỉ toàn bộ khối trứng được đẻ ra được bảo vệ cùng một lúc bởi một con cái, đặc biệtcác loài côn trùng sống thành xã hội như ong.
    • Tầng trứng nhộng (trong tổ ong): Trong nghề nuôi ong, từ này chỉ cụ thể phần tổ ong (các lỗ tổ) đang chứa trứng, ấu trùng nhộng của ong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Người nuôi ong kiểm tra tầng trứng nhộng để đảm bảo sức khỏe của đàn ong.) (Ong chúa đã đẻ ra một trứng đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh nuôi ong, couvain thường được phân loại chi tiết hơn:
    • Couvain operculé: Tầng trứng nhộng đã được vít nắp (khi nhộng đã phát triển đầy đủ được ong thợ bịt kín lỗ tổ bằng sáp).
    • Couvain ouvert: Tầng trứng nhộng hở (còn chứa trứng ấu trùng chưa được vít nắp).
Biến thể từ gần giống
  • Couvée (n.f): Ổ trứng (của chim), một lứa chim non. Từ này dùng cho chim, trong khi couvain chủ yếu dùng cho côn trùng.
  • Ponter (v): Đẻ trứng (của côn trùng, chim).
  • Alvéole (n.f): Lỗ tổ ong (cấu trúc hình lục giác riêng lẻ trong tổ ong, nơi chứa couvain, mật ong hoặc phấn hoa).
Từ đồng nghĩa
  • Nid d'œufs: Ổ trứng (cách nói chung chung, ít chuyên môn hơn).
couvain

L'apiculteur examine le couvain dans la ruche.

danh từ giống đực
  1. đám trứng (ong...), tầng trứng nhộng (trongong)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "couvain"