covey

/'kʌvi/
Học thuật
Thân thiện
covey

A covey of partridge scurries through the autumn leaves.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ổ gà : Một nhóm nhỏ các con chim, đặc biệt hoặc chim cút, sống hoặc di chuyển cùng nhau.
    • Bọn, bầy, , đám (người): Một nhóm người nhỏ, thường được nhắc đến với sắc thái thân mật hoặc hơi khinh thường.
    • Bộ (đồ vật): Một bộ sưu tập nhỏ các đồ vật tương tự nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chim):

    • A covey of partridges flew out of the bushes. (Một ổ gà bay ra từ bụi cây.)
    • The hunter spotted a covey in the field. (Người thợ săn phát hiện một ổ gà trên cánh đồng.)
  • Danh từ (chỉ người):

    • He arrived with a covey of enthusiastic supporters. (Anh ta đến cùng một đám người ủng hộ nhiệt tình.)
    • The old professor was always followed by a covey of young students. (Vị giáo sư già luôn được một sinh viên trẻ đi theo.)
  • Danh từ (chỉ đồ vật):

    • She inherited a covey of antique spoons. ( ấy được thừa kế một bộ thìa cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A covey of...": Cụm từ thường dùng để mô tả một nhóm nhỏ, gắn kết. Có thể mang sắc thái trang trọng hoặc hơi cổ điển.
    • The garden was visited by a covey of rare butterflies. (Khu vườn được một bầy bướm hiếm ghé thăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Flock (n): Bầy, đàn (chim, cừu). Thường chỉ nhóm lớn hơn.
  • Bevy (n): Bầy, đám (thường dùng cho phụ nữ hoặc chim chóc).
  • Brood (n): Ổ (chim non); đàn con.
Từ đồng nghĩa
  • Group: Nhóm.
  • Cluster: Cụm, nhóm.
  • Assembly: Nhóm, tập hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

covey

A covey of partridge scurries through the autumn leaves.

danh từ
  1. ổ gà
  2. ổ, bọn, bầy, , đám
  3. bộ (đồ vật)

Từ gần giống