covey
/'kʌvi/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ổ gà gô: Một nhóm nhỏ các con chim, đặc biệt là gà gô hoặc chim cút, sống hoặc di chuyển cùng nhau.
- Bọn, bầy, lũ, đám (người): Một nhóm người nhỏ, thường được nhắc đến với sắc thái thân mật hoặc hơi khinh thường.
- Bộ (đồ vật): Một bộ sưu tập nhỏ các đồ vật tương tự nhau.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chỉ chim):
- A covey of partridges flew out of the bushes. (Một ổ gà gô bay ra từ bụi cây.)
- The hunter spotted a covey in the field. (Người thợ săn phát hiện một ổ gà gô trên cánh đồng.)
Danh từ (chỉ người):
- He arrived with a covey of enthusiastic supporters. (Anh ta đến cùng một đám người ủng hộ nhiệt tình.)
- The old professor was always followed by a covey of young students. (Vị giáo sư già luôn được một lũ sinh viên trẻ đi theo.)
Danh từ (chỉ đồ vật):
- She inherited a covey of antique spoons. (Cô ấy được thừa kế một bộ thìa cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A covey of...": Cụm từ thường dùng để mô tả một nhóm nhỏ, gắn kết. Có thể mang sắc thái trang trọng hoặc hơi cổ điển.
- The garden was visited by a covey of rare butterflies. (Khu vườn được một bầy bướm hiếm ghé thăm.)
Biến thể và từ gần giống
- Flock (n): Bầy, đàn (chim, cừu). Thường chỉ nhóm lớn hơn.
- Bevy (n): Bầy, đám (thường dùng cho phụ nữ hoặc chim chóc).
- Brood (n): Ổ (chim non); đàn con.
Từ đồng nghĩa
- Group: Nhóm.
- Cluster: Cụm, nhóm.
- Assembly: Nhóm, tập hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
(Từ này không có thành ngữ phổ biến.)
danh từ
- ổ gà gô
- ổ, bọn, bầy, lũ, đám
- bộ (đồ vật)