cave

/'keivi/
thán từ
  1. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)
danh từ
  1. hang động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cave"

cave
A family explores a large cave with flashlights.