cowpie

Học thuật
Thân thiện
cowpie

A cowpie lies in the middle of a grassy field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bánh phân : Chỉ một đống phân tươi, thường hình dạng tròn, dẹt, được thải ra trên đồng cỏ hoặc bãi chăn thả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Watch your step in the field; there are cowpies everywhere. (Hãy cẩn thận bước chân trên cánh đồng; bánh phân khắp nơi.)
    • The farmer uses dried cowpies as fuel for the fire. (Người nông dân dùng những bánh phân khô làm nhiên liệu đốt lửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cow dung (n): Phân (từ thông dụng hơn, có thể chỉ phândạng tổng quát hoặc đã được xử lý, dụ như để bón phân).
  • Cow pat (n): Cách gọi khác, có nghĩa tương tự "cowpie", thường dùng trong tiếng Anh-Anh.
  • Manure (n): Phân chuồng nói chung (có thể từ , ngựa, ... dùng để bón cây).
Từ đồng nghĩa
  • Dropping: Phân thải của động vật (có thể dùng cho nhiều loài).
cowpie

A cowpie lies in the middle of a grassy field.

Noun
  1. giống cow pie

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cowpie"