cope

/koup/
danh từ
  1. (tôn giáo) áo lễ
  2. (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
    • the cope of night
      trong lúc màn đêm, thừa lúc đêm tối
  3. nắp khuôn đúc
  4. (như) coping
  5. (kỹ thuật) cái chao, cái chụp
ngoại động từ
  1. khoác áo lễ (cho giáo sĩ)
  2. xây vòm
  3. xây mái (một bức tường)
nội động từ
  1. (+ over) lồi ra (như phần trên cùng của tường)
  2. (+ with) đối phó, đương đầu
    • to cope with difficulties
      đương đầu với những khó khăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cope
The bishop wears a ceremonial cope during the service.