crânement

phó từ
  1. (từ , nghĩa ) bạo dạn; hiên ngang
  2. (thân mật) rất, tuyệt
    • La mariée est crânement jolie
      cô dâu xinh đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

crânement
La mariée sourit crânement sous son voile.